Bùi Quang Thư

Năm sinh1950
Quê quánSửu Quán- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/8/1969
Nơi hy sinhKhu 804 Đức Lập
Vị trí mộ Tây 804 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035018]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quang Thư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25427, Quê quán=Sửu Quán- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 804 Đức Lập, Vị trí mộ=Tây 804 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15441 (số thứ tự 1035018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 12/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Minh Tuấn sinh 1946 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  2. Trần Minh Tuyến sinh 1946 · Đam Trì- Hùng Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Chu Hữu Cảnh sinh 1941 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  4. Bùi Quang Hinh sinh 1939 · Ba Trại- Bất Bạt-