Bùi Minh Tuấn

Năm sinh1946
Quê quánHưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 12/8/1969
Nơi hy sinhT19
Vị trí mộ T19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032723]: Lietsi {Họ tên=Bùi Minh Tuấn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25427, Quê quán=Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T19, Vị trí mộ=T19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13146 (số thứ tự 1032723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 12/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Tuyến sinh 1946 · Đam Trì- Hùng Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Chu Hữu Cảnh sinh 1941 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  3. Bùi Quang Thư sinh 1950 · Sửu Quán- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  4. Bùi Quang Hinh sinh 1939 · Ba Trại- Bất Bạt-