Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 64/157

  1. Ngô Quang Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Nguyễn- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1970 (16-69)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lưu Quang Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/10/1970 (40-18)06 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1970 Đông bắc làng Tà Lung, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quang Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1970 Núi Kon Gian, Khu 10 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1970 Trạm giao liên giữa 11 và 12, k7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Tạ Quang Truyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Công ty than- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 30/08/1970 Không lấy đựơc xác Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1970 Binh Trạm Trung đoàn C05 trạm 58a Xem đầy đủ →
  9. Đặng Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 Đông nam Pu Năng Kẹo, Pô Nô Ven, A Tô Pơ (4600-8630) Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Quang Thệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970 (89-39)03 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Cố- Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/6/1970 Chợ ấp, khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) Mường Này Xem đầy đủ →
  14. Lương Quang Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1970 Phẫu chôn cất Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 28/07/1970 Đường CO2-T74 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Thiều Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Quang Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) A Tô Pơ số 19 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Phía Tây Plây Quang Xem đầy đủ →
  21. Lưu Quang Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 5- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Vũ Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 47 Lê Văn Hiên- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Plăng Kẹo Xem đầy đủ →
  24. Đậu Quang Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 6/9/1970 Bắc Buôn Kly, H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  25. Bùi Quang Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1970 13.4.20; 66940 1/50000 Tà Sẻng, mộ 5 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Triệu An- Triệu Phong Hy sinh: 7/6/1970 Đội phẫu 394 Bản Lung Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sung Thái- Phú Mỹ- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1970 (42-71) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Buôn Lung (Miên) Xem đầy đủ →
  30. Ma Quang Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoan Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-38)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu