Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 3/157

  1. Lê Quang Ứng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1955 · Lang Xá, Mỹ Tiến, ngoại thành Nam Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 814; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Quảng Thanh Bình 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/06/1972 Hàng 37; Ô 3; Số 699; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 7 E64 F320 bộ binh Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Chung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Tiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mai Xá, Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Quang Tiềm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Quang Hợp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Công, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 11/06/1966 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Quang Thấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Hộ, Mai Lĩnh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hoàng Đông, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C5 D2 E88 F1 bộ binh Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/5/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/09/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Trà Cổ, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: T50 đoàn C05 B Trạm trung Hy sinh: 23/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Oanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Triệu Quang Sình CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1946 · Bản Láp, Quý Quân, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Quang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Quảng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đào Quang Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu