Lê Quang Ứng
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Lang Xá, Mỹ Tiến, ngoại thành Nam Định |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c5 d5 E52 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 26/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | bắc Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (90-22)05 mộ3 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 44; Ô 3; Số 814; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 81 (số thứ tự 21).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Ứng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quang Ứng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Quang Ứng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đình Tại sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
- Cao Văn Hùng sinh 1952 · Yên Bình (Hán Đà), Yên Bái · Trung sỹ · C10 D9 E64 F320 · (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000
- Ngô Văn Tác (Các) sinh 1950 · Tân Phú, Phổ Yên · Binh nhất · c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 m2 1/50000
- Lê Tiến Bình sinh 1953 · Bái Bông, Đại Từ · Binh nhì · c5 E52 F320 · (90-22)05 m26 1/50000
- Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà · Binh nhất · d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 25 1/50000
- Phạm Đình Tĩnh sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà · Hạ sỹ · c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 5 1/50000
- Cao Trung Quỳnh sinh 1959 · Cường Tiến, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà · Binh nhất · c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ2 1/50000
- Lê Văn Nguyệt sinh 1950 · Phùng Giáo, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 6 1/50000
- Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 4 1/50000
- Hồ Công Môn sinh 1952 · Quang Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 17 1/50000
- Nguyễn Đình Phúc sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 22 1/50000
- Phạm Trung Liêm sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 21 1/50000
- Hoàng Duy Dân sinh 1952 · Gia Hàng, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 15 1/50000
- Lê Xuân Lạng sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
- Lê Văn Lý sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 1 1/50000
- Lê Anh Tuấn sinh 1952 · Tư Độ, Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D5 E52 F320 · (90-22)03 mộ 3 1/50000
- Phạm Văn Thanh sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 16 1/50000
- Nguyễn Văn Tốn sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 6 1/50000
- Lê Văn Đắc sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 7 1/50000
- Đậu Văn Đảm sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 4 1/50000
- Bùi Đức Huân sinh 1952 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 3 1/50000
- Nguyễn Trung Tính sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhì · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
- Nguyễn Tiến Cách sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhì · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 10 1/50000
- Chu Ngọc Yên sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 5
- Vi Kim Tinh sinh 1949 · Đông Xá, Hòa Bình, Chi Lăng · Binh nhì · C9 d5 e52 f 320 · (90-22)05 Mộ 14 1/50000