Cao Văn Hùng

Năm sinh1952
Quê quánYên Bình (Hán Đà), Yên Bái
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D9 E64 F320)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB Phó
Nhập ngũ04/1970
Đi B05/1972
Ngày hy sinh 26/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu đồi 601
Nơi mai táng ban đầu (92-20)02 Đông Bắc đồi 576 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 27 (số thứ tự 83).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tại sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 Kon Tum 1/50000
  2. Ngô Văn Tác (Các) sinh 1950 · Tân Phú, Phổ Yên · Binh nhất · c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 m2 1/50000
  3. Lê Tiến Bình sinh 1953 · Bái Bông, Đại Từ · Binh nhì · c5 E52 F320 · (90-22)05 m26 1/50000
  4. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà · Binh nhất · d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 25 1/50000
  5. Phạm Đình Tĩnh sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà · Hạ sỹ · c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 5 1/50000
  6. Cao Trung Quỳnh sinh 1959 · Cường Tiến, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà · Binh nhất · c8 d5 E52 F320 · (90-22)09 mộ2 1/50000
  7. Lê Quang Ứng sinh 1955 · Lang Xá, Mỹ Tiến, ngoại thành Nam Định · Binh nhất · c5 d5 E52 F320 · (90-22)05 mộ3 1/50000
  8. Lê Văn Nguyệt sinh 1950 · Phùng Giáo, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 6 1/50000
  9. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 4 1/50000
  10. Hồ Công Môn sinh 1952 · Quang Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 17 1/50000
  11. Nguyễn Đình Phúc sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 22 1/50000
  12. Phạm Trung Liêm sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 21 1/50000
  13. Hoàng Duy Dân sinh 1952 · Gia Hàng, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 15 1/50000
  14. Lê Xuân Lạng sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
  15. Lê Văn Lý sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 1 1/50000
  16. Lê Anh Tuấn sinh 1952 · Tư Độ, Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D5 E52 F320 · (90-22)03 mộ 3 1/50000
  17. Phạm Văn Thanh sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 16 1/50000
  18. Nguyễn Văn Tốn sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 6 1/50000
  19. Lê Văn Đắc sinh 1952 · Đông Tiến, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · C7 D5 E52 F320 · (90-22)06 mộ 7 1/50000
  20. Đậu Văn Đảm sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 4 1/50000
  21. Bùi Đức Huân sinh 1952 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D5 E52 F320 · (90-22)09 mộ 3 1/50000
  22. Nguyễn Trung Tính sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhì · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 20 1/50000
  23. Nguyễn Tiến Cách sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhì · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 10 1/50000
  24. Chu Ngọc Yên sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng · Binh nhất · C5 D5 E52 F320 · (90-22)05 mộ 5
  25. Vi Kim Tinh sinh 1949 · Đông Xá, Hòa Bình, Chi Lăng · Binh nhì · C9 d5 e52 f 320 · (90-22)05 Mộ 14 1/50000