Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 2/157

  1. Phạm Văn Quang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Thơ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Nghĩa, Lại Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: BTM, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Biểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đông Cao, Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây11/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  9. Bùi Quang Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 15/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Quang Vẽ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 05/1966 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 05/08/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Uyên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thụy Thanh, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: V211 Hy sinh: 15/06/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 08/02/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/04/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Chính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đồng Tỉnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 07/09/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Đáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Tân, Triệu Sơn , Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 23/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Quang Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tả Giang, Bình Giang, Bình Khê, Bình Định Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Quang Thái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tân Định, Cam Rá, Thái Nguyên Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Quang Lưu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/04/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Trung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Quang Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lâm Tiến, Giao Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quyết Tâm, Tiểu Khu Sông Mã, Thĩ xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu