Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 4/157

  1. Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quang Phiệt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Tuyển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
  15. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lành Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quang Phiệt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Tuyển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hưởng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu