Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 5/157

  1. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Thùy E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 3, Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Quang Thư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Sửu Quán, Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Hồng Quang E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đào Quang Ninh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Thính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Năm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoài Thượng, Liên Bão, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng, khối 31 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/07/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Lai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Thân Ái, Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Quang Ánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Nà Nạ, Phú Ngọc, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Quang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Lão, Hoàng Tây, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Quang Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Yến Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 7; Ô 2; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Quang sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đổng Trác, Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Thanh Quang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nông Quang Đố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Biện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Bửu Lễ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Quang Mạc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Thư Chính, Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C1 D3 E400 Đặc công Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 24/10/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Khải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Mai Quang Chiển E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Ba Đông, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/01/1972 Hàng 8; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Quang Tường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Ngọc Kỳ, Ngọc Mĩ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đtrị 17 BT.Nam Hy sinh: 28/05/1974 Hàng 9; Ô 2; Số 63; Khối 1 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thế Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hà Minh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu