Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 6/157

  1. Trần Quang Tạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Tảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thụy Mão, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lục Quang Thào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Cán Thủy, Bảo Quả, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Quang Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Vũ Lương, Trung Lương, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9 E66 F10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Quang Mận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Biểu Lệ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: P.Tchiến QĐ3 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Thanh Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Hà Quang Sáu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Dần, Phú Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nông Quang Đố Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Triệu Quang Thiết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Lăng Hiến, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: C2 Lữ $0 Qđ3 Hy sinh: 12/04/1976 Hàng 10; Ô 1; Số 147; Khối 2 Xem đầy đủ →
  14. Quang Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bảo Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quang Hữu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Mỹ Đài, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Dbộ 1 E28 F10 Hàng 5; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Quang Liên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1936 · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Dương Quang Bình Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Toàn Mỹ, Yên Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E bộ E64 Hy sinh: 29/05/1972 Hàng 5; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đinh Quang Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Xá, Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Quang Ninh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Thính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  23. Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Dbộ5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Quang Đạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Sen E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1934 · Xóm 9, Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Đích E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lăng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Quang Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dực Ninh - An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu