Huỳnh Quang Liên
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 (danh sách ghi: C1 d304) |
| Cấp bậc | Thiếu úy |
| Chức vụ | C Viên |
| Trú quán | Đội 11 Nông trường 1/5, Nghệ An |
| Nhập ngũ | 02/1954 |
| Đi B | 10/1963 |
| Ngày hy sinh | 17/02/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Trung Nghĩa h67, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Ngọc Bay h67, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 5 (số thứ tự 4).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Quang Liên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Huỳnh Quang Liên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 17/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Công Mậu sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An · Chuẩn úy · C1 d304 · Đồi Ngọc Bay h67
- Nguyễn Bá Bỉnh sinh 1938 · Hòa Thành, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Thượng sỹ · C1 d304 · Đồi Ngọc Bay h67
- Nguyễn Văn Thảnh sinh 1940 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An · Thiếu úy · C1 d304, Kon Tum · Đồi Ngọc Bay h67
- A Ghía sinh 1949 · Đak Riếp, Đak Na, H80, Kon Tum · Binh nhất · d304, Kon Tum · Đồi Ngọc Bay
- A Xoa sinh 1937 · Làng Văng Tó, Đak Ui, H16, Kon Tum · Trung sỹ · 304 Kon Tum · Đồi Ngọc Bay, H16, Kon Tum
- Nguyễn Tụng sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · D304 Kon Tum · Ngọc Bay, H67, Kon Tum