Nguyễn Văn Quảng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: C5 D5 E320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1965 |
| Đi B | 12/1965 |
| Ngày hy sinh | 23/07/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 321, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông bắc đồi 321, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 5 (số thứ tự 4).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Văn Uy sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Phục sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc · Trung úy · D15 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Hà Huy Cảnh sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc · Trung sỹ · C8 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Phạm Văn Cửu sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Hoàng Văn Hạ sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
- Phạm Văn Trắc sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đức Thọ sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Phạm Đình Viên sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc · Hạ sỹ · Kbộ 5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Hữu Vĩ sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đỗ Văn Ngọc sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng · Trung sỹ · C7K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Văn Vảng sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C7D5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đắc Khắc sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng · Hạ sỹ · C5K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đình Phán sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An · Trung sỹ · C5 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
- Phạm Trọng Kỳ sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An · Binh nhất · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Trợ sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hạ sỹ · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
- Lê Mãn sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam · Trung úy · k135 e320 · Đồi 321, Gia Lai
- Võ Công Thành sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam · Binh nhất · c8 d5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đức Tính sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình · Chuẩn úy · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Vũ Đình Thoán sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình · Thượng sỹ · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Phạm Thanh Tùng sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
- Lương Xuân Cơ sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình · Binh nhất · C3 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
- Đinh Văn Cúc sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 K5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Đức Khánh sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
- Nguyễn Văn Hảo sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Đặng Đình Hợi sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Bắc tam gaíc 321 Gia Lai
- Nguyễn Phi Tính sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà · Hạ sỹ · c6 d5 E320 · Đông bắc Đồi 321
- Phạm Văn Quynh sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
- Đào Quang Ninh sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C5 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
- Nguyễn Kim Xướng sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 K5 E320 · Đông bắc 321 Gia Lai
- Hà Ngọc Đang sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
- Trần Văn Khánh sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C8 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Kỳ sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Hoàng Kính sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Quang Thính sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Phạm Tuấn Tài sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Hợp sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
- Lê Xuân Lai sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chi sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi · Thiếu úy · c6 k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Lê Văn Đính Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Trung úy · k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Hữu Quý sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Thượng sỹ · D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Danh Chinh sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Chuẩn úy · C5 D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Thêm sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kế sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Chấn sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Phạm Hồng Hà sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng · Chuẩn úy · c6 d5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Suý sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · c7 d5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · c6 k5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Vũ Xuân Đoàn sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng · Hạ sỹ · Dbộ 5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai