Nguyễn Văn Hợp

Năm sinh1946
Quê quánĐồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái
Đơn vị C7 K5 E320
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sỹ
Nhập ngũ02/1965
Đi B02/1967
Ngày hy sinh 23/07/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhGia Bò, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông Bắc đồi 321 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 43 (số thứ tự 42).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Uy sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Nguyễn Quốc Phục sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc · Trung úy · D15 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Quảng sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hà Huy Cảnh sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc · Trung sỹ · C8 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  6. Phạm Văn Cửu sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  7. Hoàng Văn Hạ sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
  8. Phạm Văn Trắc sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  9. Nguyễn Đức Thọ sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  10. Phạm Đình Viên sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc · Hạ sỹ · Kbộ 5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  11. Nguyễn Hữu Vĩ sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  12. Đỗ Văn Ngọc sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  13. Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng · Trung sỹ · C7K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  14. Vũ Văn Vảng sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · C7D5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  15. Nguyễn Đắc Khắc sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng · Hạ sỹ · C5K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  16. Nguyễn Đình Phán sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An · Trung sỹ · C5 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  17. Phạm Trọng Kỳ sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An · Binh nhất · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  18. Nguyễn Văn Trợ sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hạ sỹ · C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  19. Lê Mãn sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam · Trung úy · k135 e320 · Đồi 321, Gia Lai
  20. Võ Công Thành sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam · Binh nhất · c8 d5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  21. Nguyễn Đức Tính sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình · Chuẩn úy · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  22. Vũ Đình Thoán sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình · Thượng sỹ · C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  23. Phạm Thanh Tùng sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  24. Lương Xuân Cơ sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình · Binh nhất · C3 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  25. Đinh Văn Cúc sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C5 K5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  26. Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Đồi 321, Gia Lai
  27. Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  28. Nguyễn Đức Khánh sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây · Binh nhất · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  29. Nguyễn Văn Hảo sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  30. Đặng Đình Hợi sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà · Hạ sỹ · c5 d5 E320 · Bắc tam gaíc 321 Gia Lai
  31. Nguyễn Phi Tính sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà · Hạ sỹ · c6 d5 E320 · Đông bắc Đồi 321
  32. Phạm Văn Quynh sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  33. Đào Quang Ninh sinh 1942 · Gia Du, Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C5 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  34. Nguyễn Kim Xướng sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 K5 E320 · Đông bắc 321 Gia Lai
  35. Hà Ngọc Đang sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C6 D5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  36. Trần Văn Khánh sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C8 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  37. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  38. Hoàng Kính sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ · Hạ sỹ · C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  39. Nguyễn Quang Thính sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  40. Phạm Tuấn Tài sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  41. Lê Xuân Lai sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C7 K5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  42. Nguyễn Văn Chi sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi · Thiếu úy · c6 k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  43. Lê Văn Đính Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Trung úy · k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  44. Nguyễn Hữu Quý sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Thượng sỹ · D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  45. Nguyễn Danh Chinh sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây · Chuẩn úy · C5 D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  46. Nguyễn Văn Thêm sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  47. Nguyễn Văn Kế sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  48. Nguyễn Xuân Chấn sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  49. Phạm Hồng Hà sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng · Chuẩn úy · c6 d5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  50. Nguyễn Văn Suý sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · c7 d5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  51. Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · c6 k5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  52. Vũ Xuân Đoàn sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng · Hạ sỹ · Dbộ 5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai