Trương Xuân Quang

Năm sinh1943
Quê quánXóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C9 d631 E26)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụB Phó
Nhập ngũ02/1965
Đi B07/1965
Ngày hy sinh 04/02/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhOcơn ran, B7, K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tại Ocơran Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 11).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 04/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thế Chín sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà · Hạ sỹ · d631 E26 · OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Vũ Văn Lý sinh 1946 · Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Hà · Trung sỹ · d631 E26 · OKRan b7 k4 Gia Lai
  3. Đỗ Xuân Thông sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định · Binh nhất · E4 F320 (d631 E26) · OKRan b7 K4 Gia Lai
  4. Phạm Ngọc Tân sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà · Binh nhất · E4 F320 (d631 E26) · OKRan B7 K4 Gia Lai
  5. Hoàng Hữu Phong sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng · Hạ sỹ · d631e216 · Tại Ocơran (b7-k4)
  6. Trần Minh Tân sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Trung sỹ · d631e26 · Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai
  7. Trần Văn Năm sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An · Hạ sỹ · (C9 D6 E320) D631 E26 · Làng Okran, h4, Gia Lai
  8. Tống Ngọc Vụ sinh 1942 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631e26 · Làng O Cơ Ran, Huyện 4, Gia Lai
  9. Đào Duy Lượng sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây · Binh nhất · D631 E26 · O Kran, B7, K4, Gia Lai