Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 25/157

  1. Nguyễn Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Quang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tân - Lê Lợi - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hải Thanh - Đồng Hới - Bình Trị Thiên Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · An Đông - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
  8. Vương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phong Phú - Hưng Hóa - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  10. Dương Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đạn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Hà - Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hiệp Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Lợi - Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tồn Giếng - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Quang Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Dương - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Quang Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thượng - Gia Thiệp - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xao Xá - Đức Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoà Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Long - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tử Lý - Đồng Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Chí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 12 - An Cử - Xuân An, Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thủ Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu