Bùi Quang Anh

Năm sinh1937
Quê quánMinh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 23/05/1971
Nơi hy sinhĐiểm cao 1338 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13909 (số thứ tự 13908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 23/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh sinh 1950 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.84.02 Bản đồ UTM 1/50.000 K5 Gia Lai
  2. Trần Đăng Khoa sinh 1947 · Văn Tiến - Văn Du - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.84.02 Bản đồ UTM 1/50.000 K5 Gia Lai
  3. Thiều Văn Kỳ sinh 1949 · Phương Tiến - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Ngọc Văn sinh 1951 · Tân Hà - Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Chí Nghi sinh 1945 · Tân Quang - Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Huân sinh 1942 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Ruộng sinh 1949 · Sơn Cũ - Sơn Đường - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Đức Sơn sinh 1950 · Thôn Bắc - Mỹ Thắng - Nam Định - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Ngọc Chính sinh 1950 · Điền An - Quảng Thái (Điền) - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Quang Phiệt sinh 1946 · Tồn Giếng - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Quang Hợp sinh 1945 · Tam Dương - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Hồ Văn Đại sinh 1949 · Yên Sơn - Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ an · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Đinh Quang Chắc sinh 1945 · Mỹ Thượng - Gia Thiệp - Gia Viên - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Trọng Hùng sinh 1949 · Thôn Điền - Tân Việt - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đường Khắc Khoan sinh 1951 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Xuân Phú sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Sầm Ngọc Thuần sinh 1950 · Đông Thuận - Đông Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Xuân Lộc Cẩm Thủy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Hà Thanh Điền sinh 1951 · Xóm Chiền - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1945 · Đức Thịnh - Hưng Lộc - Hùng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Mạnh Tường sinh 1938 · Kim Sơn - Hồng Kỳ - Đan Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Lê Hồng Huệ sinh 1950 · Bảo Hùng - Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Hoàng Thái Hồ sinh 1949 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Hồ Văn Tuyết sinh 1950 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Trí Xuân sinh 1946 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Trương Công Nuôi sinh 1951 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Hoàng Ngọc Bằng sinh 1950 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Lê Ngọc Hồ sinh 1951 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Lê Đình Canh sinh 1951 · Hà Tĩnh - Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Lê Quang Đông sinh 1951 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Trần Ngọc Vinh sinh 1952 · Cấp Đồn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Bùi Đức Thành sinh 1952 · Lạc Hương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Nguyễn Văn Quý sinh 1953 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  34. Nguyễn Như Nợi sinh 1950 · Lương Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Nguyễn Tiến Thạch sinh 1953 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Cù Huy Tặng sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  37. Trần Quang Đằng sinh 1948 · Xao Xá - Đức Phượng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  38. Nguyễn Xuân Nhăn sinh 1948 · Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Đoàn Trung Sỹ sinh 1950 · Yên Phú - Trùng Sơn - Trùng Định - Lạng Sơn · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Nguyễn Văn Vinh sinh 1951 · Tây Đường - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3