Nguyễn Quí Quảng

Năm sinh1960
Quê quánHồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 2/5/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13715 (số thứ tự 13714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quí Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quí Quảng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Quí Quảng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 2/5/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hòn sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Văn Duy sinh 1960 · Tán Bằng - Nghĩa Hóa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Xuân Tung sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Đức Liêu sinh 1958 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Canh sinh 1954 · Tống Xá - Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đức Phán sinh 1957 · Nông Hạ - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Hồng Quân sinh 1959 · Kinh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Mạc Đình Loan sinh 1959 · Trụ Thương - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Văn Đông sinh 1958 · Bính Tây - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lê Đình Sinh sinh 1960 · An Xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Đức Sang sinh 1955 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Ngô Ngọc Bảo sinh 1957 · Số 72 - Nguyễn Khuyến - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Hà Thanh Thị sinh 1954 · Đông Cuông - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Học sinh 1957 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Vũ Văn Cầu sinh 1954 · Thổ Trang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Minh Trí sinh 1959 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Ngọc Thụ sinh 1956 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Thế Thắng sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Thọ Vân sinh 1960 · Hoằng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Phí Ngọc Hưng sinh 1955 · Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Đỗ Đình Sinh sinh 1957 · An Sơn - Nam sách - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Vũ Thanh Hùng sinh 1959 · SN213 khu Kỳ Bá - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Minh sinh 1959 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Thái Học sinh 1957 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Trịnh Đình Vân sinh 1960 · Phục Tiên - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Chu Văn Minh sinh 1958 · Bối Cần - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3