Nguyễn Hiệp Quang
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1978 |
| Ngày hy sinh | 15/01/1979 |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất tích Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13831 (số thứ tự 13830).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hiệp Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hiệp Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 15/01/1979
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Mấu sinh 1960 · Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Đối sinh 1955 · Vinh Quang - Minh Tài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Đoàn sinh 1957 · Cự Tiên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tuấn sinh 1956 · Mông Thượng - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3