Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 26/157

  1. Nguyễn Quang Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Quang Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thắng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quang Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Trung 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Thất Khê - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Vương Quang Mên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xà Cần - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quang Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quái Kim - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Thiệu Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Bùi Trung - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1965 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Yên - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  12. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1982 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu khu Đá Trồng - Khu Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạnh Khê - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 72, Trần Hưng Đạo - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lại Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Ninh Đơn vị: Ban Tham mưu, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1976 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - An Giang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bàng Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Quang Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Vàng - Phúc Mãn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phan Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Lê - Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiến Ếch - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 31, Sư đoàn 2 Hy sinh: 03/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: V104 Hy sinh: 25/06/1974 D1, 4, 28 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Quang Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 Hy sinh: 13/03/1968 E2, 5, 16 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 Hy sinh: 16/09/1971 E2, 5, 22 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Quang Tha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Trung Mầm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 739 Hy sinh: 15/05/1967 E2, 2, 30 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu