Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 14/157

  1. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tranh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Quang Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuyên Đỗ - Thụy Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hán Quang Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đình - Cỗ Tiết - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quang Húng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Trữ - Minh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quang Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Thuận - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Trai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Triệu Quang Pây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Đức - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · 40, phố Thanh An - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đoàn bộ, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1979 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quang Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đai Thanh - Đức Khanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Xú - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ba Dư - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  21. Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Bắc - Hoàng Lộc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Xuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Anh - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Chu Văn Quặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ma Quang Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đá Bay - Bình Yên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Tống Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hàm Rồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Thiều Quang Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Quang Lửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu