Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 15/157

  1. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Thái Quang Chước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quang Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lâm Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  5. Khổng Quang Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Vũ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Văn Hiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hà Quang Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tể Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Quang Tổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhà chung Nguyễn Du - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Nạp - Thụy Bình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Tô Quang Đoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Lúng - Hòa Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Quang Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Dương Ngọc Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Di Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quang Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu