Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 13/157

  1. Lữ Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đào Quang Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Quảng - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Chung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Quang Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Linh Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chính An - Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Quang Thổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1973 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quang Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thọ - Vụ Quang - Phù NInh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Quang - Nguyên Hồng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 305, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tào - Tiên Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Tiến - Phổ Minh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Trại - Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 4 - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quang Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1977 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Quang Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  18. Dương Quang Sưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tuân Lô - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Cù Quang Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1978 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Quang Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quang Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  23. Võ Quang Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Trấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quang Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Là Rị - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Xá - Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đàm Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Bảng - Cao Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Quang Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Me Điền - Hòa Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Quảng Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ba Đông - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu