Lữ Quang Hòa

Năm sinh1954
Quê quánBạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 29/06/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4556 (số thứ tự 4555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Quang Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Quang Hòa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lữ Quang Hòa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 29/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sử Văn Hòa sinh 1954 · Tân Lập - Bạch Tạo - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Trung sinh 1953 · Đồng Tâm - Phương Khoang - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Ngọc Tấp sinh 1952 · Thanh Nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.99.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Quang Đê sinh 1952 · An Lạc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Niệm sinh 1952 · Bản Cày - Thiều Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3