Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 12/157
- Vũ Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Long Thọ - Quang Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Khám - Bản Mại - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Điến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cát Đằng - Yên Tiên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Liềng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lộc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Hưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 3 - Trần Phú - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Phước - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Từ Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1982 Xem đầy đủ →
- Cất Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thắng - Yên Long - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Minh - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1981 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu