Lê Quang Chiến

Năm sinh1952
Quê quánTân Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 18/02/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhLào
An táng hiện nay Nghĩa trang Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4287 (số thứ tự 4286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Quang Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/02/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thành Dân sinh 1957 · Số nhà 52 Đ - Phố Bạch Đằng - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Văn Hùng sinh 1958 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Xuân Chính sinh 1959 · B.Viện Nông Trường - Mộc Châu - Sơn La · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Tiến Quân sinh 1960 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Đức Luận sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Sửa sinh 1959 · Hoàng Tây - Kinh Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Quang Tòng sinh 1948 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đặng Văn Bình sinh 1960 · Xóm 11 - Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Dương Ngọc Vân sinh 1959 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3