Đỗ Quang Trai
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Ninh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1966 |
| Ngày hy sinh | 29/11/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5541 (số thứ tự 5540).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Trai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Quang Trai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 29/11/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Ngọc Lương sinh 1940 · Hồng Giang - Quảng Hồng - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Văn Ba sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Quang Thích sinh 1940 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 39.17 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Và sinh 1945 · Rừng Vấn - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai