Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 37/59

  1. Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Mai Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quốc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Tâm- Vinh- Hy sinh: 23/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Cương- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quốc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 195 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quốc Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quốc Lảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quốc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quá Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1976 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu