Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 36/59
- Lê Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Gia Lâm- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lợi- Xuân Dương- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lợi- Xuân Dương- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Vũ- Bến Lức- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Giang- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Xuyên- Trà Há- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Phú Thọ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Hộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Khê- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu