Lương Quốc Hộc
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Khê- Thọ Xuân- |
| Ngày hy sinh | 16/5/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064503]: Lietsi {Họ tên=Lương Quốc Hộc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/5/1968, Quê quán=Mai Khê- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8927 (số thứ tự 1064503).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quốc Hộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Quốc Hộc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 16/5/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Ngọc Ninh Phước Long- Giồng Trôm-
- Kiều Văn Ý sinh 1943 · Trung Sơn- Tùng Thiện-
- Kiều Văn Ý Trung Sơn- Tùng Thiện-
- Lê Văn Khoát sinh 1947 · Thanh Thủy- Bình Lục-
- Lê Văn Khoát sinh 1943 · Thanh Thủy- Bình Lục-
- Ngô Văn Chắn Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Ngô Văn Chắn Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Kim Tiến sinh 1947 · Tiền Phong- Thư Trì-
- Nguyễn Văn Đông sinh 1945 · Âu Lạc- -
- Nguyễn Văn Nguyệt sinh 1949 · Ngọc Phụng- Thọ Xuân-
- Nguyễn Văn Niệm Đa Phước Hội- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Vững Nguyên Khê- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1944 · Tân Kiều- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1944 · Tân Kiều- Bình Tân-
- Phạm Bá Linh sinh 1939 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc-