Lê Quốc Nhật

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Phương- Hoằng Hóa-
Ngày hy sinh 16/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062400]: Lietsi {Họ tên=Lê Quốc Nhật, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/8/1972, Quê quán=Hoằng Phương- Hoằng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6824 (số thứ tự 1062400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quốc Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quốc Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cúc sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ-
  2. Đỗ Huy Bướm Yên Hòa- Yên Mỹ-
  3. Đỗ Quang Tọa sinh 1953 · Cộng Hòa- Yên Mỹ-
  4. Hồ Xuân Vũ Da Nguyên- Gia Lộc-
  5. Lê Đăng Tòa sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  6. Lê Đăng Tòa sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  7. Lê Đức Nhật sinh 1949 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-
  8. Nguyễn Hữu Khuyến sinh 1953 · Yên Hòa- Yên Mỹ-
  9. Nguyễn Hữu Khuyến Yên Hòa- Yên Mỹ-
  10. Phạm Văn Xích Hàng Dương- An Hải-