Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 35/59

  1. Hoàng Quốc Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Quốc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Quốc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Thụ- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Quốc Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quốc Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quốc Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Quốc Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quốc Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quốc Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Quốc Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Quốc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôn Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Quang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Quốc Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khanh- Gia Khánh- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quốc Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khanh- Gia Khánh- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Quốc Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Quốc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sơn Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lâm Quốc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Chợ Lớn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lâm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Xem đầy đủ →
  27. Lê Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quốc Bửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Địa Phước- Càng Long- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu