Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 34/59
- Đặng Quốc Tống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Quốc Vam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trân Trào- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 15/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Kinh- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Um Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đài- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Quốc Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Đông Hưng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Quốc Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Y- Hải Thanh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hồ Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 8/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu