Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 38/59
- Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 9/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Ý Yên- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Tâm- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- An Tri- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tâm- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tâm- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 2/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Vạn Thái- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Ứng Hòa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu