Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 39/59
- Nguyễn Quốc Đủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Bình- Quảng Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Quảng Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Đông Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Thắng- Kim Động- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Ước- Tân Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thanh- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lân- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lân- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Đức- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Dù- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 18/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu