Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 40/59

  1. Nguyễn Quốc Lu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc São Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Đô- Ba Vì- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Sầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Sầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xí nghiệp may- Gia Lâm- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu