Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Phan Thắng” trong 53 danh sách

  1. Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phan Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Cần - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giàng Chùn - Nâm Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/9/1978 3497 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/9/1978 3497 Xem đầy đủ →
  8. Phan Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. Phan Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phan Mộng Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/10/1968 Mộ số 24 CĐ 3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Plây Le, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rèn- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1969 Lạc Thiện, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 19/03/1969 Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Phan Đại Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Thẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Bình- Chiêm Hóa Hy sinh: 30/05/1974 Đ.T. 17 Y Khê, H5, Đắk Lắl Xem đầy đủ →
  16. Phan Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 10, hàng 7, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.