Phan Văn Thắng

Năm sinh1943
Quê quánĐăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/01/1968
Nơi hy sinhĐường 19, khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Plây Le, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029041]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Thắng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/01/1968, Quê quán=Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Plây Le, k5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9464 (số thứ tự 1029041).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cư
  2. Vũ Hữu Trừu (Triều)
  3. Vũ Xuân Đào
  4. Đoàn Văn Đức
  5. Nguyễn Văn Phương
  6. Ninh Xuân Trường
  7. Nguyễn Văn Ngọc
  8. Trần Văn Phương
  9. Lưu Đình Kháng
  10. Nguyễn Văn Bộ
  11. Trần Văn Phương
  12. Nguyễn Văn Ngọc
  13. Nguyễn Văn Bộ
  14. Nguyễn Văn Lương
  15. Nguyễn Văn Uông
  16. Bùi Đức Kinh
  17. Bùi Đức Hinh
  18. Vũ Duy Quy
  19. Vũ Duy Quy
  20. Nguyễn Văn Thụ
  21. Đặng Thái Miên
  22. Hà Văn Ân
  23. Phạm Văn Lai
  24. Nguyễn Đắc Hồ
  25. Trịnh Trọng Nữ
  26. Trần Văn Toản
  27. Vũ Văn Thanh
  28. Ngô Sỹ Lương