Trịnh Trọng Nữ

Quê quánTân Tín- Bắc Sơn- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 15/01/1968
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhĐường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030724]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Trọng Nữ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/01/1968, Quê quán=Tân Tín- Bắc Sơn- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11147 (số thứ tự 1030724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Trọng Nữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Trọng Nữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cư
  2. Vũ Hữu Trừu (Triều)
  3. Vũ Xuân Đào
  4. Đoàn Văn Đức
  5. Nguyễn Văn Phương
  6. Ninh Xuân Trường
  7. Nguyễn Văn Ngọc
  8. Trần Văn Phương
  9. Lưu Đình Kháng
  10. Nguyễn Văn Bộ
  11. Trần Văn Phương
  12. Nguyễn Văn Ngọc
  13. Nguyễn Văn Bộ
  14. Nguyễn Văn Lương
  15. Nguyễn Văn Uông
  16. Bùi Đức Kinh
  17. Bùi Đức Hinh
  18. Vũ Duy Quy
  19. Vũ Duy Quy
  20. Phan Văn Thắng
  21. Nguyễn Văn Thụ
  22. Đặng Thái Miên
  23. Hà Văn Ân
  24. Phạm Văn Lai
  25. Nguyễn Đắc Hồ
  26. Trần Văn Toản
  27. Vũ Văn Thanh
  28. Ngô Sỹ Lương