Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Phan Thành” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phan Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phan Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang Hy sinh: 22/04/1987 3548 Xem đầy đủ →
  10. Phan Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang Hy sinh: 22/04/1987 3548 Xem đầy đủ →
  11. Phan văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/08/1978 3610 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/05/1978 3611 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7-Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 4/7/1978 3612 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Ninh Đức, Hải Phòng Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Thanh (Nam Trực, Nam Hà) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Phan Lê Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1966 Núi Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phan Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phước Thăng- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Làng O, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Phan Viết Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 3- Nam Đông- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1969 (79.600-02100) Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Căm puchia Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1971 (15-99)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Phan Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quy Mô- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1972 (30-00)04 nghĩa Trang d1 mộ 14 Xem đầy đủ →
  25. Phan Như Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Song Vân- Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 37 Xem đầy đủ →
  27. Phan Bá Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Đông- Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978 Mộ 10, hàng 13, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Phan Chí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 2, hàng 14, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.