Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

423 người khớp “Phan Phấn” trong 95 danh sách · trang 6/15

  1. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Quang Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1970 13.4.20; 66940 1/50000 Tà Sẻng, mộ 5 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1970 (48-60) Campuchia Xem đầy đủ →
  6. Ma Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Nho- Cúc Đường- Võ Nhai Hy sinh: 18/01/1971 Nước Croong đoạn Đồi Thông H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1971 (16-19) (85-86)09 H6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Diệp Phắt Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Mạo- Nà Bá- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tá Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chí Quả- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Cao Sỹ Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Thành- Cẩm Thượng- Cẩm Thủy Hy sinh: 4/6/1972 (21-91)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-40)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  13. Hà Đình Phân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1972 (22-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77) mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1972 (25-47)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 18/08/1972 (21-22) (23-34)09 Buôn Hồ 1/25000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Huy Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vô Hối- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (82-80)05 Nghĩa trang E98 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1972 Nghĩa trang điều trị 3, khu G Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thanh Phẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Chanh- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (03-12)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19) Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mỹ Phong- Kỳ Lâm- Kỳ Anh Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 25 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Hồng- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m121 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Quang Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thịnh- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Dương Hồng Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lược- Phục Linh- Đại Từ (93-22)02 09 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18 Xem đầy đủ →
  28. Phái Huy Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1972 (23-83) 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hà Quang Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Bảo Đức m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lục Cổ- An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1972 (77-95)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu