Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phan Đình” trong 53 danh sách

  1. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  4. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đức Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 16/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu Trần Phú- thị xã Bắc Giang- Hà Bắc mộ 296 hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Phan Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phan Duy Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Thanh Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hương Ninh- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.