Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 9/379
- Phạm Song Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn 770 Cục hậu cần D2249 Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nga C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Số nhà 16 Minh Khai thị xã Hưng Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 71, Trung đoàn 201 Hy sinh: 19/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: d bộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mùi CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Suất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiến CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượt Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quảng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tử Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Giang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Hải, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Láp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu