Phạm Huy Cương
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C9 D631) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | Tiểu đội trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1970 |
| Đi B | 12/1970 |
| Ngày hy sinh | 02/09/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồn Chư Nghé Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (47-86)08 09 Breng 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 11 (số thứ tự 12).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Huy Cương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Ngọc Mùi sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
- Đỗ Nguyên Hanh sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây · Thượng sỹ · B công binh D631 E26 · (47-86)08 04 Gia Lai Breng
- Mai Công Hoán sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · (47-86)08 09
- Chu Mã Lực sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc · Trung sỹ · C9 d631 · (47-86)08 09
- La Thanh Bình sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ · Trung sỹ · c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
- Lê Thanh Hiên sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
- Hoàng Văn Tùng sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c10 d631 · (47-86)08 09 Tân Phú
- Nông Văn Sửu sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai · Binh nhất · c3 d631 · (47-89)08 09
- Trần Đức Tiến sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D631 E26 · (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
- Đỗ Văn Cương sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
- Trần Văn Lương sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc · Trung sỹ · D631 B3 · Mất xác