Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 8/379

  1. Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Sơn Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm Vọng, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Khắc Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm Vọng, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Kim C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hùng Sĩ, Đông Phương Yên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 66 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tiến Long C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Suý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sơn Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: E95 (NT 10) Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Sỹ Tốn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Kiến Phong, Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c21 E66(súng máy 12,7) Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Sỹ Tốn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiến Phong, Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D21 Cao xạ F6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 03/03/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thuộc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đại Bản, An Dương, Hải Phòng Đơn vị: D27PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Cục hậu cần Miền Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Trò C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/07/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Dữa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thơm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cộng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · 23 Hoàng Thố, Yên Khu 8, Nam Định Đơn vị: D5 Đ429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: BTMTQ c.B3 Hy sinh: 10/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu