Phạm Sỹ Tốn
| Quê quán | Kiến Phong, Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D 9 E66 F1) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 4/1962 |
| Ngày hy sinh | 30/9/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Bị oanh tạc |
| Nơi hy sinh | Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 262.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sỹ Tốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Sỹ Tốn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 30/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Xuân Tách Quận Đông, Thụy Anh, Thụy Sơn, Thái Bình · Thiếu úy · E66 F1 · ,
- Đậu Hồng Hải sinh 1949 · Thụy Xuân, Thụy Anh, Thái Bình · Trung úy · E66 F1 · ,
- Nguyễn Đình Thắng Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình · Binh nhất · C15 D9 E66 F1 · Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy
- Mai Văn Sỉn Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 E66 F1 · ,
- Nguyễn Văn Sự Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Nam Hà · Hạ sỹ · C13 E66 · ,
- Đinh Văn Biến Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình · Thiếu úy · C21 E66 · ,
- Nguyễn Quang Việt Hoàng Đông, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình · Hạ sỹ · C21 E66 · ,
- Bùi Văn Hao Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh · C11 E16 · ,