Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 4/379

  1. Phạm Văn Sơm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Suy Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi, người thân là Phạm Quang Đơn vị: H6 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Miễn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: 4B Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Sên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Đơn vị: Tiểu đoàn 502 Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Luyện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nam Phúc, Trung Tiên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 29/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ny Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Đơn vị: C21/565 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nghệ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · An Kỳ, Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: D48 Quảng Ngãi Hy sinh: 31/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thị Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, người thân ông Phạm Sách Đơn vị: Phân sở 3 Hy sinh: 7/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Cảo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1949 · Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 19/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Mạnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Cảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: C3 D26 P.T.M B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Đống 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiên Phong, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Quang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Lược 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu