Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 5/379

  1. Phạm Văn Vị 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hạp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phúc Hòa (Phú Hòa), Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Anh Luyện 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tuy Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kiền 1964 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 13, Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Cứ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương 1, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Cừ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương A, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Miên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Lam, Kim Sơn, Nam Hà Hy sinh: 01/1/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Phẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Thường Phúc, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 09/7/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Súy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sông Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Nại Tang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Miên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tức Hiêu, Xuân Lam, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/09/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Bá Khiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1922 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Hy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Công Mồi, Phương Công, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 01/09/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Sỉu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Minh Hải, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 16/08/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Đơn vị: 307 Hy sinh: 05/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Dùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 25/06/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu