Phạm Văn Được

Năm sinh1942
Quê quánBí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C2 D7 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B01/1968
Ngày hy sinh 20/05/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-14)01 Plei Lang Lố Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 81 (số thứ tự 76).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/05/1969

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Ngót sinh 1950 · Hưng Thông, Thông Nông, Cao Bằng · Binh nhất · c2, d7, E66 · (90-14)01 Pleirăng Lô Kram
  2. Nguyễn Xuân Trực sinh 1938 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng · Hạ sỹ · c2, d7, E66 · (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  3. Nông Văn Sơn sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng · Binh nhất · c2, d7, E66 · (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Đàm Tắc Xỉnh sinh 1944 · Phố 80, Trà Bình, Trà Lĩnh, Cao Bằng · Trung sỹ · c2, d7, E66 · (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  5. Ngô Đức Dung sinh 1948 · Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · C2 D7 E66 · (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  6. Hoàng Văn Mãng sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh · Binh nhất · C1 D7 E66 · (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  7. Nguyễn Thanh Tam sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình · Trung sỹ · Dbộ D7 E66 · (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  8. Phạm Thế Yên sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C2 D7 E66 · (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram
  9. Nguyễn Công Tôn sinh 1942 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Trung sỹ · C2 D7 E66 · (90-14)01 Plei Kram
  10. Hoàng Văn Long sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C2 D7 E66 · (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  11. Phạm Đình Lược sinh 1949 · Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c2 d7 E66 · (90-14)01 Plây iêng Lô Kram
  12. Nguyễn Đình Địch sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây · Thiếu úy · C1 D7 E66 F10 bộ binh · (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram