Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 269/379
- Phạm Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Đông- Thạch Thành- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên NgoạI- Duy Tiên- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thức Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mẫn- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phong Lẫm- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu