Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 270/379
- Phạm Văn Thoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thoi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thỏm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Mẫn- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thụy Bình- Thụy Anh- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Mảng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Mãng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu